rành mạch

adj
  1. connected and clear; logical and clear
    • Câu chuyện kể rành mạch
      a story told in a clear and connected way Honest
    • rành mạch về tiền nong
      to be honest about money matters

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rành mạch
Sổ sách của công ty luôn được ghi chép rành mạch.